Dịch nghĩa:
父方の祖父の米寿のお祝いにマフラーを贈った。
Tôi đã tặng ông nội một chiếc khăn quàng cổ nhân dịp ông ăn mừng tuổi Mậu Thân.
Từ vựng:
Hán tự:
父
Phụ
cha
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
祖
Tổ
tổ tiên; người tiên phong; người sáng lập
米
Mễ
gạo; Mỹ; mét
寿
Thọ
trường thọ; chúc mừng
祝
Chúc
chúc mừng
贈
Tặng
quà tặng; gửi; tặng; trao tặng; trao giải; tặng quà