父方 [Phụ Phương]
ちちかた
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000
Độ phổ biến từ: Top 39000
Danh từ chung
bên nội
🔗 母方・ははかた
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
bên nội
🔗 母方・ははかた
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
父方の祖母は百歳になった。
Bà nội của tôi đã sống đến 100 tuổi.
父方の祖父は明日米寿を迎える。
Ngày mai ông nội tôi sẽ mừng tuổi Mậu Thân.
父方の祖母は茶道を嗜んでいる。
Bà nội tôi thích thú với nghệ thuật trà đạo.
明日は父方の祖父の米寿のお祝いをする。
Ngày mai chúng tôi sẽ tổ chức mừng tuổi Mậu Thân cho ông nội.
父方の祖父の米寿のお祝いにマフラーを贈った。
Tôi đã tặng ông nội một chiếc khăn quàng cổ nhân dịp ông ăn mừng tuổi Mậu Thân.