Dịch nghĩa:
父は普通ビールを飲むが、今夜はワインを飲んだ。
Bình thường bố tôi uống bia, nhưng tối nay ông đã uống rượu vang.
Từ vựng:
Hán tự:
父
Phụ
cha
普
Phổ
phổ biến; rộng rãi; nói chung; Phổ
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
飲
Ẩm
uống
今
Kim
bây giờ
夜
Dạ
đêm