Dịch nghĩa:

Bố tôi quá bận rộn đến mức không có thời gian đi dạo.

Hán tự:

Phụ cha
Mang bận rộn; bận rộn; không yên
Tán rải; tiêu tán
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Hạ thời gian rảnh; nghỉ ngơi; giải trí