Dịch nghĩa:
父はちょくちょく出張に行ってます。
Bố tôi thường xuyên đi công tác.
Từ vựng:
Hán tự:
父
Phụ
cha
出
Xuất
ra ngoài
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng