Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
父
ちち
はちょうど
今
こん
帰宅
きたく
したところです。
Bố tôi vừa mới về đến nhà.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
父
ちち
cha
丁度
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
今
いま
bây giờ
帰宅
きたく
trở về nhà; về nhà
為る
する
làm
Hán tự:
父
Phụ
cha
今
Kim
bây giờ
帰
Quy
trở về; dẫn đến
宅
Trạch
nhà; nhà ở; nơi cư trú; nhà chúng tôi; chồng tôi