Dịch nghĩa:

Bố đã giúp tôi buộc cà vạt.

Hán tự:

Phụ cha
Kết buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
Thủ tay
Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống