Dịch nghĩa:
父が上京した時には今の私と同じ年齢だったそうです。
Khi bố lên Tokyo, ông cũng đồng tuổi với tôi bây giờ.
Từ vựng:
Hán tự:
父
Phụ
cha
上
Thượng
trên
京
Kinh
kinh đô
時
Thời
thời gian; giờ
今
Kim
bây giờ
私
Tư
tư nhân; tôi
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
齢
Linh
tuổi