Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
火傷
かしょう
したらすぐに
水
みず
で
冷
ひ
やしなさい。
Nếu bị bỏng thì phải lập tức làm lạnh bằng nước.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
火傷
やけど
bỏng; phỏng
為る
する
làm
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
冷やす
ひやす
làm lạnh (từ nhiệt độ phòng); làm mát; làm lạnh
為さる
なさる
làm
Hán tự:
火
Hỏa
lửa
傷
Thương
vết thương; tổn thương
水
Thủy
nước
冷
Lãnh
mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh