Dịch nghĩa:

Thủy triều lên xuống phụ thuộc vào vận động của mặt trăng.

Hán tự:

Triều thủy triều; nước mặn; cơ hội
Mãn đầy; đủ; thỏa mãn
Can khô; can thiệp
Nguyệt tháng; mặt trăng
Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Tả trái
Hữu phải