Dịch nghĩa:

Người phát biểu đã kích động quần chúng để khởi nghĩa.

Hán tự:

Diễn biểu diễn; diễn xuất
Thuyết ý kiến; lý thuyết
Giả người
Dân dân; quốc gia
Chúng đám đông; quần chúng
Phản chống-
Loạn bạo loạn; chiến tranh; rối loạn; làm phiền
Khởi thức dậy