Dịch nghĩa:

Miếng bọt biển thấm hút nước nên rất tiện lợi khi tán màu sơn nước.

Hán tự:

Hải biển; đại dương
綿
Miên bông
Thủy nước
Hấp hút; hít
Thu thu nhập; thu hoạch
Thái tô màu; sơn; trang điểm
Hội tranh; vẽ; bức họa
Cụ dụng cụ; đồ dùng; phương tiện; sở hữu; nguyên liệu
Thời thời gian; giờ
便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Lợi lợi nhuận; lợi thế; lợi ích