Dịch nghĩa:

Ai có thể khám phá bí mật của đại dương?

Hán tự:

Hải biển; đại dương
bí mật; che giấu
Mật bí mật; mật độ; tỉ mỉ
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
Thùy ai; ai đó