Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
水
みず
と
塩
しお
がなかったら、
我々
われわれ
は
生
い
きてはいけない。
Nếu không có nước và muối, chúng ta không thể sống.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
塩
しお
muối; muối ăn; natri clorua
無い
ない
không tồn tại
我々
われわれ
chúng tôi
生きる
いきる
sống; tồn tại
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
水
Thủy
nước
塩
Diêm
muối
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
生
Sinh
sinh; cuộc sống