Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
毛
け
繕
つくろ
いしないと、ボサボサになっちゃうんだ。
Nếu không chải chuốt, tóc sẽ bù xù mất.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
毛づくろい
けづくろい
chải chuốt bản thân; chải chuốt xã hội
為る
する
làm
ボサボサ
rối bù (tóc, lông bàn chải, v.v.); không gọn gàng; bù xù; lộn xộn
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
毛
Mao
lông; tóc
繕
Thiện
vá; sửa chữa; chỉnh sửa; cắt tỉa; dọn dẹp; điều chỉnh