Dịch nghĩa:

Mỗi ngày tôi học thêm 10 từ mới.

Hán tự:

Mỗi mỗi
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Tân mới
Đơn đơn giản; một; đơn; chỉ
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Giác ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy