Dịch nghĩa:

Mẹ thường có xu hướng ôm đứa bé vào lòng trái.

Hán tự:

Mẫu mẹ
Thân cha mẹ; thân mật
Xích đỏ
Phường cậu bé; nơi ở của thầy tu; thầy tu
Tả trái
Hung ngực
Bão ôm; ôm; giữ trong tay
Khuynh nghiêng; nghiêng; nghiêng; xu hướng; suy tàn; chìm; phá sản; thiên vị
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận