左胸 [Tả Hung]
ひだりむね
Danh từ chung
ngực trái
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
母親は赤ん坊を左胸に抱く傾向がある。
Mẹ thường có xu hướng ôm đứa bé vào lòng trái.