Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
母
はは
に
言
い
うと
心配
しんぱい
するから、このことは
言
い
うまい。
Nếu tôi nói cho mẹ tôi nghe, bà ấy sẽ lo lắng, cho nên tôi quyết định sẽ không nói.
Ngữ pháp:
~まい (〜mai)
Diễn tả một suy đoán hoặc quyết định tiêu cực; 'có lẽ không' hoặc 'tôi sẽ không'.
JLPT N2
Từ vựng:
母
はは
mẹ
言う
いう
nói
心配
しんぱい
lo lắng; quan tâm; lo âu; sợ hãi
為る
する
làm
此の
この
này
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
言
Ngôn
nói; từ
心
Tâm
trái tim; tâm trí
配
Phối
phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát