Dịch nghĩa:
殺虫剤とは、植物に害を与える害虫を防除する農薬のこと。
Thuốc trừ sâu là loại thuốc bảo vệ thực vật khỏi những loài côn trùng gây hại.
Từ vựng:
殺虫剤
さっちゅうざい
thuốc diệt côn trùng; thuốc trừ sâu
植物
しょくぶつ
cây; thực vật
害
がい
tổn hại; ảnh hưởng xấu
与える
あたえる
cho (đặc biệt là cho người có địa vị thấp hơn); ban tặng; trao; tặng; trao tặng; thưởng
害虫
がいちゅう
côn trùng có hại
防除
ぼうじょ
phòng trừ (bệnh cây và côn trùng hại); kiểm soát (sâu bệnh)
為る
する
làm
農薬
のうやく
hóa chất nông nghiệp (ví dụ: thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, thuốc diệt nấm, v.v.); hóa chất nông nghiệp
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
殺
Sát
giết; giảm
虫
Trùng
côn trùng; bọ; tính khí
剤
Tề
liều; thuốc
植
Thực
trồng
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
害
Hại
tổn hại; thương tích
与
Dữ
ban tặng; tham gia
防
Phòng
ngăn chặn; bảo vệ; bảo vệ; chống lại
除
Trừ
loại bỏ; trừ
農
Nông
nông nghiệp; nông dân
薬
Dược
thuốc; hóa chất