Dịch nghĩa:

Lịch sử luôn có xu hướng dễ dãi với truyền thống.

Hán tự:

Lịch chương trình học; sự tiếp tục; sự trôi qua của thời gian
Sử lịch sử
Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
Thống tổng thể; mối quan hệ; cai trị; quản lý
Cam ngọt; nuông chiều