Dịch nghĩa:

Răng tôi lộn xộn và xấu xí nên tôi định niềng răng.

Hán tự:

Xỉ răng
Tịnh hàng; và; ngoài ra; cũng như; xếp hàng; ngang hàng với; đối thủ; bằng
Cách địa vị; hạng; năng lực; tính cách
Hảo thích; dễ chịu; thích cái gì đó
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Kiểu chỉnh sửa
Chính chính xác; công bằng
nghĩ