歯並び [Xỉ Tịnh]

はならび
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000

Danh từ chung

hàm răng

JP: 彼女かのじょ歯並はならびがわるい。

VI: Cô ấy có hàm răng xấu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはきれいな歯並はならびだ。
Cô ấy có hàm răng đẹp.
歯並はならびをなおしたいんです。
Tôi muốn chỉnh sửa răng.
歯並はならびがわるいんです。
Răng tôi bị hô.
歯並はならびをきちんとなおしていただきたいのですが。
Tôi muốn được chỉnh sửa răng cho ngay ngắn.
歯並はならびがガタガタで格好かっこうわるいから、矯正きょうせいしようとおもう。
Răng tôi lộn xộn và xấu xí nên tôi định niềng răng.