Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
正直
しょうじき
が
一番
いちばん
だと
言
い
われるのをよく
聞
き
いたことがある。
Tôi thường nghe nói rằng thành thật là điều tốt nhất.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
正直
しょうじき
thật thà; thẳng thắn; chân thành; ngay thẳng
一番
いちばん
số một; đầu tiên
言う
いう
nói
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
聞く
きく
nghe
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
正
Chính
chính xác; công bằng
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
言
Ngôn
nói; từ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe