Dịch nghĩa:
正方形は4つの辺がすべて等しく、4つの角がすべて直角である四角形です。
Hình vuông là hình tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông.
Từ vựng:
Hán tự:
正
Chính
chính xác; công bằng
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
形
Hình
hình dạng; hình thức; phong cách
辺
Biên
vùng lân cận; ranh giới; biên giới; vùng lân cận
等
Đẳng
v.v.; và như thế; hạng (nhất); chất lượng; bằng; tương tự
角
Giác
góc; sừng; gạc
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
四
Tứ
bốn