Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
正午
しょうご
までには
丘
おか
の
頂上
ちょうじょう
に
着
つ
くだろう。
Chúng ta sẽ đến đỉnh đồi trước trưa.
Ngữ pháp:
~までに (〜made ni)
Diễn tả 'trước' hoặc 'đến' một thời điểm hoặc hành động nhất định
JLPT N4
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
正午
しょうご
trưa; giữa trưa
丘
おか
đồi
頂上
ちょうじょう
đỉnh; đỉnh cao
着く
つく
đến
Hán tự:
正
Chính
chính xác; công bằng
午
Ngọ
trưa; giờ ngọ; 11 giờ sáng đến 1 giờ chiều; con ngựa (trong 12 con giáp)
丘
Khiêu
đồi
頂
Đính
đặt lên đầu; nhận; đỉnh đầu; đỉnh; đỉnh; đỉnh
上
Thượng
trên
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo