Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
欲
ほ
しいものをトムに
言
い
ったほうがいいよ。
Tốt hơn hết là nên nói cho Tom biết những gì bạn muốn.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
欲しい
ほしい
muốn
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
言う
いう
nói
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
欲
Dục
khao khát; tham lam
言
Ngôn
nói; từ