Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
次
つぎ
は
寝
ね
る
前
まえ
にたくさん
飲
の
まないようにするよ。
Lần sau tôi sẽ không uống nhiều nước trước khi đi ngủ.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
次
つぎ
tiếp theo
寝る
ねる
ngủ; đi ngủ
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
Hán tự:
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
前
Tiền
phía trước; trước
飲
Ẩm
uống