Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
次
つぎ
の
20年
にじゅうねん
が
私
わたし
たち
皆
みな
にとってさらに
実
みの
り
多
おお
いものになりますように。
Mong rằng 20 năm tiếp theo sẽ mang lại nhiều thành quả hơn nữa cho tất cả chúng ta.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
~ますように (〜masu you ni)
Dùng để diễn tả mong muốn hoặc hy vọng cho bản thân hoặc người khác.
JLPT N4
Từ vựng:
次
つぎ
tiếp theo
年
ねん
năm
私たち
わたしたち
chúng tôi
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
更に
さらに
hơn nữa
実り
みのり
chín (của một vụ mùa)
多い
おおい
nhiều; đông đảo
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
成る
なる
trở thành; đạt được
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
Hán tự:
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
私
Tư
tư nhân; tôi
皆
Giai
tất cả; mọi thứ
実
Thực
thực tế; hạt
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều