Dịch nghĩa:

Cơ trưởng đi đến phòng khí tượng để nhận thông tin thời tiết.

Hán tự:

máy móc; cơ hội
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
Khí tinh thần; không khí
Tượng voi; hình dạng
Huấn hướng dẫn; cách đọc chữ Nhật; giải thích; đọc
Thị chỉ ra; biểu thị
Thụ nhận; trải qua
Vi làm; thay đổi; tạo ra; lợi ích; phúc lợi; có ích; đạt tới; thử; thực hành; chi phí; làm việc như; tốt; lợi thế; do kết quả của
Thất phòng
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng