Dịch nghĩa:

Máy móc lấy đi sự quan tâm sáng tạo trong công việc.

Hán tự:

máy móc; cơ hội
Giới máy móc; công cụ
phục vụ; làm
Sự sự việc; lý do
Sáng khởi nguyên; vết thương; tổn thương; đau; bắt đầu; khởi nguồn
Tạo tạo; làm; cấu trúc; vóc dáng
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Hưng hứng thú
Vị hương vị; vị
Đoạt cướp; lấy bằng vũ lực; giật đi; tước đoạt; cướp bóc; chiếm đoạt