Dịch nghĩa:

Có nhiều loại bảo hiểm khác nhau, ví dụ như bảo hiểm sức khỏe, bảo hiểm cháy nổ, bảo hiểm nhân thọ, v.v.

Hán tự:

Dạng ngài; cách thức
Chủng loài; giống; hạt giống
Loại loại; giống; chủng loại; lớp; chi
Bảo bảo vệ; đảm bảo; giữ; bảo tồn; duy trì; hỗ trợ
Hiểm dốc đứng; nơi khó tiếp cận; vị trí bất khả xâm phạm; nơi dốc; ánh mắt sắc bén
Lệ ví dụ; phong tục; sử dụng; tiền lệ
Kiện khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
Khang an nhàn; hòa bình
Hỏa lửa
Tai thảm họa; tai họa; tai ương; nguyền rủa; ác
Sinh sinh; cuộc sống
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống