Dịch nghĩa:
森に行ったら、キノコがいっぱいあったよ。
Khi đi vào rừng, tôi đã tìm thấy rất nhiều nấm.
Từ vựng:
Hán tự:
森
Sâm
rừng
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng