Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
桜
さくら
の
花
はな
の
盛
も
りのころには、
曇
くも
りでなければ
風
かぜ
の
強
つよ
い
日
ひ
になりがちである。
Mùa hoa anh đào thường là những ngày nắng hoặc gió mạnh.
Ngữ pháp:
~がち (〜gachi)
Diễn tả điều gì đó có xu hướng xảy ra thường xuyên hoặc theo thói quen.
JLPT N3
Từ vựng:
桜
さくら
cây anh đào; hoa anh đào
花
はな
hoa; bông hoa; nở hoa; cánh hoa
盛り
もり
phần ăn (thức ăn); suất ăn
ころ
con lăn
曇り
くもり
mây mù; thời tiết có mây
無い
ない
không tồn tại
風
かぜ
gió; làn gió; gió lùa
強い
つよい
mạnh mẽ
日
ひ
ngày; ngày tháng
成る
なる
trở thành; đạt được
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
桜
hoa anh đào
花
Hoa
hoa
盛
Thịnh
phát đạt; giao phối
曇
Đàm
thời tiết có mây; mây mù
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
強
mạnh mẽ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày