Dịch nghĩa:

Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.

Hán tự:

Chu cổ phiếu; gốc cây; cổ phần
Thức phong cách; nghi thức
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
tài sản; vốn
Tất luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
Lợi lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Ích lợi ích; thu lợi; lợi nhuận; ưu thế
Sinh sinh; cuộc sống
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng