Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
来年
らいねん
はもっと
頑張
がんば
って
勉強
べんきょう
しないといけないね。
Năm sau phải cố gắng học hành nhiều hơn nữa nhé.
Ngữ pháp:
~ないといけない (〜nai to ikenai)
Diễn tả sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
来年
らいねん
năm sau
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
頑張る
がんばる
cố gắng; kiên trì
勉強
べんきょう
học tập
為る
する
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
来
Lai
đến; trở thành
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
頑
Ngoan
bướng bỉnh
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ