Dịch nghĩa:

Qua kính viễn vọng, hành tinh hiện lên với một diện mạo hoàn toàn mới.

Hán tự:

Vọng tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi
Viễn xa; xa xôi
Kính gương
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Hoặc làm mê hoặc; ảo tưởng; bối rối
Tinh ngôi sao; dấu
Tân mới
Dạng ngài; cách thức
Tương liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
Trình trưng bày; cung cấp; trình bày; gửi; trưng bày