Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
月
つき
には
空気
くうき
がないので、
音
おと
もまったくしない。
Không có không khí trên mặt trăng nên không có âm thanh.
Ngữ pháp:
まったく~ない (mattaku ~nai)
Hoàn toàn không; không chút nào.
JLPT N3
Từ vựng:
月
つき
Mặt Trăng
空気
くうき
không khí; bầu không khí
無い
ない
không tồn tại
音
おと
âm thanh; tiếng động
全く
まったく
thực sự; hoàn toàn
為る
する
làm
Hán tự:
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
気
Khí
tinh thần; không khí
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn