Dịch nghĩa:
最近コンピューター用の新しい机を買いました。
Gần đây tôi đã mua một cái bàn mới cho máy tính.
Từ vựng:
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
用
Dụng
sử dụng; công việc
新
Tân
mới
机
Cơ
bàn
買
Mãi
mua