Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
最近
さいきん
は
老若男女
ろうにゃくなんにょ
が
歌
うた
えるような
歌謡
かよう
曲
きょく
を
耳
みみ
にすることもなくなった。
Gần đây, tôi không còn nghe thấy những bài hát mà mọi người, từ già trẻ, lớn bé, có thể hát được nữa.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
最近
さいきん
Gần đây
老若男女
ろうにゃくなんにょ
mọi lứa tuổi
歌う
うたう
hát
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
歌謡曲
かようきょく
kayōkyoku
耳
みみ
tai
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
老
Lão
người già; tuổi già; già đi
若
Nhược
trẻ; nếu
男
Nam
nam
女
Nữ
phụ nữ
歌
Ca
bài hát; hát
謡
Dao
bài hát; hát
曲
Khúc
uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng
耳
Nhĩ
tai