Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
最低限
さいていげん
の
手入
てい
れで、ちゃんと
育
そだ
つ
植物
しょくぶつ
もあります。
Có những loại cây chỉ cần chăm sóc tối thiểu cũng có thể phát triển tốt.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
最低限
さいていげん
Tối thiểu
手入れ
ていれ
bảo dưỡng
ちゃんと
cẩn thận; nghiêm túc
育つ
そだつ
được nuôi dưỡng; lớn lên
植物
しょくぶつ
cây; thực vật
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
低
Đê
thấp hơn; ngắn; khiêm tốn
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
手
Thủ
tay
入
Nhập
vào; chèn
育
Dục
nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc
植
Thực
trồng
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề