Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
書物
しょもつ
と
友人
ゆうじん
は
数
かず
が
少
すく
なくよいものをもつべきだ。
Bạn nên có ít sách và bạn bè nhưng chất lượng tốt.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
書物
しょもつ
sách
友人
ゆうじん
bạn bè
数
すう
một vài; một số
少ない
すくない
ít; hiếm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
Hán tự:
書
Thư
viết
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
友
Hữu
bạn bè
人
Nhân
người
数
Số
số; sức mạnh
少
Thiếu
ít