Dịch nghĩa:

Thật lạ khi người dân ở những vùng khí hậu nóng lại thích ăn các món cay như cà ri.

Hán tự:

Thử nóng bức
Khí tinh thần; không khí
Hậu khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi
Nhân người
Tân cay; đắng
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Thực ăn; thực phẩm
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
nghĩ
Nghị thảo luận