Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
晴
は
れると
思
おも
ったが、
反対
はんたい
に
雨
あめ
が
降
ふ
り
出
だ
した。
Tôi nghĩ trời sẽ nắng, nhưng ngược lại, trời bắt đầu mưa.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
晴れる
はれる
trời quang; nắng ráo
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
反対
はんたい
phản đối; kháng cự; đối kháng; thù địch; bất đồng
雨
あめ
mưa
降る
ふる
rơi
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
晴
Tình
trời quang
思
Tư
nghĩ
反
Phản
chống-
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
出
Xuất
ra ngoài