Dịch nghĩa:

"Anh ấy nghĩ rằng mình có thể đến lớp đúng giờ."

Hán tự:

Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Giáo giáo dục
Thất phòng
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
nghĩ