Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
時間
じかん
をかけてゆっくりやってください。さもないとミスをしますよ。
Hãy làm việc một cách từ từ, nếu không bạn sẽ mắc lỗi đấy.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
時間
じかん
thời gian
ゆっくり
chậm rãi; không vội vàng; thong thả; từ từ
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
下さる
くださる
cho; ban tặng
無い
ない
không tồn tại
為る
する
làm
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian