Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
時勢
じせい
に
遅
おく
れないように
新聞
しんぶん
くらいは
読
よ
みなさい。
Ít nhất hãy đọc báo để không tụt hậu so với thời cuộc.
Ngữ pháp:
~くらいは~(〜kuraiwa〜)
Diễn tả điều ít nhất có thể làm; 'ít nhất', 'ít nhất là', 'không ít hơn'.
JLPT N3
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
時勢
じせい
(xu hướng của) thời đại; dòng chảy của thời đại; tinh thần của thời đại
遅れる
おくれる
bị trễ; bị chậm; bị muộn; quá hạn
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
新聞
しんぶん
báo chí
読む
よむ
đọc
為さる
なさる
làm
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
勢
Thế
lực lượng; sức mạnh
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
読
Độc
đọc