Dịch nghĩa:
昨日の夜さ、ラジオ消すの忘れてたよね?
Đêm qua, tôi quên không tắt radio.
Từ vựng:
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
夜
Dạ
đêm
消
Tiêu
dập tắt; tắt
忘
Vong
quên