Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
昔
むかし
の
友情
ゆうじょう
のよしみで
君
きみ
を
助
たす
けてあげるよ。
Vì tình bạn xưa, tôi sẽ giúp bạn.
Ngữ pháp:
~上げる (〜ageru)
Chỉ việc hoàn thành việc gì đó hoàn toàn.
JLPT N3
Từ vựng:
昔
むかし
ngày xưa; quá khứ; thời gian trước; cách đây lâu
友情
ゆうじょう
tình bạn; tình đồng chí
好
こう
tốt
君
きみ
bạn; bạn bè
助ける
たすける
cứu; giải cứu
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
昔
Tích
ngày xưa; cổ xưa
友
Hữu
bạn bè
情
Tình
tình cảm
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
助
Trợ
giúp đỡ