[Hảo]

こう

Tiền tố

tốt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こう青年せいねんったよ。
Tôi đã gặp một chàng trai tốt.
こう青年せいねんになってたよ。
Anh ấy đã trở thành một chàng trai tốt.
トムはこうスタートをった。
Tom đã có một khởi đầu tốt.
なつこうきくない。
Tôi không thích mùa hè.
トムはさわやかで素直すなおこう青年せいねんだ。
Tom là một chàng trai trẻ tươi mới và thật thà.
こう天気てんきながつづいている。
Thời tiết đẹp kéo dài.
かれはチームでダントツのこう選手せんしゅだ。
Anh ấy là cầu thủ giỏi nhất đội một cách nổi bật.
日本にほん当時とうじ空前くうぜん好景気こうけいきだった。
Nhật Bản lúc bấy giờ đang trải qua một thời kỳ thịnh vượng chưa từng có.
かれ努力どりょくこう成績せいせきむすびついた。
Nỗ lực của anh ấy đã dẫn đến kết quả tốt.
かれはついに好敵手こうてきしゅ出会であったとおもった。
Cuối cùng anh ấy đã gặp đối thủ xứng tầm.

Hán tự

Từ liên quan đến 好